TanroDictionary Sổ từ

urbanise

/ˈɜːbənaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành thị hoá.động từ

Ví dụ

  1. New roads can urbanise a quiet village.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép