TanroDictionary Sổ từ

urbanity

/ˌɜːˈbænəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong cách lịch sự, phong cách tao nhã.danh từ
  2. Cử chỉ tao nhã.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her urbaniti made the dinner feel refined.

  2. He greeted us with easy urbaniti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép