Nghĩa tiếng Việt
- Phong cách lịch sự, phong cách tao nhã.danh từ
- Cử chỉ tao nhã.danh từ
Tiếng Nhật
- アーバニティーtính đô thị, phong cách thị thành
Ví dụ
-
Her urbaniti made the dinner feel refined.
-
He greeted us with easy urbaniti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép