Nghĩa tiếng Việt
- Urê.danh từ
Tiếng Nhật
- ユリアurê
Ví dụ
-
He kept the urea on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/jʊˈriːə/
He kept the urea on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép