Nghĩa tiếng Việt
- Khuyến khích, cổ vũ.động từ
- Thuyết phục hoặc gây áp lực để chấp nhận điều gì đó.động từ
Tiếng Nhật
- 急かすせかすgiục, hối thúc
- 駆り立てるかりたてるlùa ra, xua ra (thỏ, cáo...)
Ví dụ
-
The crowd urged the players on.
-
They urged the deal on the company.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép