Nghĩa tiếng Việt
- Sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn cấp, sự cấp bách.danh từ
- Sự khẩn nài, sự năn nỉ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This medical matter is one of great urgency.
-
He yielded to her urgency and gave her the keys.
-
a matter of great urgency
một việc khẩn cấp
-
to yield to someone's urgency
nhượng bộ trước sự khẩn nài của ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép