Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của urge.động từ
Tiếng Nhật
- 催促さいそくsự thúc giục, hối thúc; đòi (nợ, trả lời...)
Ví dụ
-
She was urging him to call home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép