TanroDictionary Sổ từ

urinal

/jʊəˈraɪnl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình đái (cho người bệnh).danh từ
  2. Lo đựng nước tiểu (để xét nghiệm).danh từ
  3. Chỗ đi tiểu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the urinal yesterday.

  2. The public urinal was located near the park.

  3. street urinal

    chỗ đi tiểu ở đường phố, nhà đi tiểu công cộng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép