Nghĩa tiếng Việt
- Bình đái (cho người bệnh).danh từ
- Lo đựng nước tiểu (để xét nghiệm).danh từ
- Chỗ đi tiểu.danh từ
Tiếng Nhật
- 便器べんきbồn cầu, bồn tiểu, bô
Ví dụ
-
She saw the urinal yesterday.
-
The public urinal was located near the park.
-
street urinal
chỗ đi tiểu ở đường phố, nhà đi tiểu công cộng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép