Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi đái, sự đi tiểu.danh từ
Tiếng Nhật
- 小便しょうべんnước tiểu, đi tiểu
Ví dụ
-
Frequent urination can wake a person at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌjʊərɪˈneɪʃn/
Frequent urination can wake a person at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép