Nghĩa tiếng Việt
- Nước đái, nước tiểu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The urine was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjʊərɪn/
The urine was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép