Nghĩa tiếng Việt
- Xem usable: Có thể dùng được, sử dụng đượcdanh từ
Ví dụ
-
The entry usability points to usable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/jˌuːzəbˈɪlɪti/
The entry usability points to usable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép