Nghĩa tiếng Việt
- Cách dùng, cách sử dụng.danh từ
- Cách dùng thông thường.danh từ
- Cách đối xử, cách đối đãi.danh từ
- Thói quen, tập quán, tục lệ, lệ thường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The usage was important at work.
-
He suffered from hard usage by his cruel boss.
-
The local usage of this word is very common.
-
to meet with hard usage
bị bạc đãi bị hành hạ
-
social usage(s)
tập quán xã hội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép