TanroDictionary Sổ từ

usage

/ˈjuːsɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách dùng, cách sử dụng.danh từ
  2. Cách dùng thông thường.danh từ
  3. Cách đối xử, cách đối đãi.danh từ
  4. Thói quen, tập quán, tục lệ, lệ thường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The usage was important at work.

  2. He suffered from hard usage by his cruel boss.

  3. The local usage of this word is very common.

  4. to meet with hard usage

    bị bạc đãi bị hành hạ

  5. social usage(s)

    tập quán xã hội

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép