TanroDictionary Sổ từ

usance

/ˈjuːzənts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời hạn trả hối phiếu.danh từ

Ví dụ

  1. The usance was set for thirty days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép