Nghĩa tiếng Việt
- Thời hạn trả hối phiếu.danh từ
Ví dụ
-
The usance was set for thirty days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjuːzənts/
The usance was set for thirty days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép