Nghĩa tiếng Việt
- Dùng hết hoặc tiêu thụ hết thứ gì đó.động từ
Tiếng Nhật
- 尽くすつくすdùng hết, cạn kiệt
- 使い果たすつかいはたすdùng hết, tiêu sạch
- 使い切るつかいきるdùng hết, dùng cạn
- 出し切るだしきるdốc hết (sức lực, ý tưởng), cố hết sức
Ví dụ
-
We used up all the olive oil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép