Nghĩa tiếng Việt
- đã từng, thường (trong quá khứ)cụm từ
- quen với (be used to + V-ing)cụm từ
Nghĩa tiếng Anh
- did regularly in the pastcụm từ
- accustomed tocụm từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 以前は…していた, …に慣れているcụm từ
Ví dụ
-
I used to live in Hanoi.
Tôi từng sống ở Hà Nội.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép