TanroDictionary Sổ từ

used to

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đã từng, thường (trong quá khứ)cụm từ
  2. quen với (be used to + V-ing)cụm từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. did regularly in the pastcụm từ
  2. accustomed tocụm từ

Giải nghĩa tiếng Nhật

  1. 以前は…していた, …に慣れているcụm từ

Ví dụ

  1. I used to live in Hanoi.

    Tôi từng sống ở Hà Nội.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép