Nghĩa tiếng Việt
- Hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó.D
- Thạo, có năng lực, cừ.D
Ví dụ
-
This tool can be used usefully in the garden.
-
She usefulli fixed the broken chair.
-
I would rather have it said, He lived usefully, than, He died rich
Tôi thà được nhắc đến rằng ông ta sống có ích còn hơn rằng ông ta chết trong giàu có.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép