Nghĩa tiếng Việt
- Sự ích lợi; tính chất có ích.danh từ
- Khả năng.danh từ
- Sự thành thạo.danh từ
Tiếng Nhật
- 便利さべんりさsự tiện lợi, hữu ích
Ví dụ
-
The usefulness of this map is clear.
-
We praised her usefulness during the trip.
-
His usefulness grew with practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép