TanroDictionary Sổ từ

usefulness

/ˈjuːsfəlnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ích lợi; tính chất có ích.danh từ
  2. Khả năng.danh từ
  3. Sự thành thạo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The usefulness of this map is clear.

  2. We praised her usefulness during the trip.

  3. His usefulness grew with practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép