TanroDictionary Sổ từ

uselessly

/ˈjuːsləsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô ích, vô dụng; không đem lại kết quả tốt, không phục vụ cho một mục đích hữu ích nào.D
  2. Kém, yếu, không thạo.D

Ví dụ

  1. I checked the file uselessli for hours.

  2. He felt uselessli at the new job.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép