Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất vô ích, tính chất vô dụng.danh từ
- Tình trạng không khoẻ; tình trạng không phấn khởi; tình trạng đáng vứt đi.danh từ
Tiếng Nhật
- 無駄むだsự vô ích, lãng phí, vô dụng
Ví dụ
-
The box sat there with uselessness and dust.
-
Her uselessness made the team feel stuck.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép