Nghĩa tiếng Việt
- trải nghiệm người dùng (UX)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- how a person feels using a productdanh từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ユーザー体験, UXdanh từ
Ví dụ
-
We want to improve the user experience.
Chúng tôi muốn cải thiện trải nghiệm người dùng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép