Nghĩa tiếng Việt
- Xem user-friendly: Dễ sử dụng cho những người không chuyên môn; không khó, không gây e ngại (nhất là về máy tính, phần mềm của nó )danh từ
Ví dụ
-
The entry user-friendliness points to user-friendly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép