Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của use.động từ
Tiếng Nhật
- 持ちもちsự có, sở hữu; người có, người dùng
- 事によってことによってbằng cách, thông qua
Ví dụ
-
She is using a map to find the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép