TanroDictionary Sổ từ

usurper

/juːˈzɜːpə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chiếm đoạt; người cướp ngôi.danh từ

Ví dụ

  1. The usurper was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép