Nghĩa tiếng Việt
- Người chiếm đoạt; người cướp ngôi.danh từ
Ví dụ
-
The usurper was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/juːˈzɜːpə(r)/
The usurper was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép