Nghĩa tiếng Việt
- Bằng cách chiếm đoạt, bằng cách cướp đoạt.D
Ví dụ
-
He moved usurpingly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/juːˈsɜː(r)pɪŋli/
He moved usurpingly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép