TanroDictionary Sổ từ

utility

/juːˈtɪləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. công dụng; tiện ích; dịch vụ công cộngdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The government is raising prices on drugs, beer and most public utilities.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép