Nghĩa tiếng Việt
- Dùng, sử dụng.động từ
- Lợi dụng.động từ
Tiếng Nhật
- 用いるもちいるdùng, sử dụng
Ví dụ
-
We utilize old boxes for storage.
-
Some people utilize kindness to gain trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép