Nghĩa tiếng Việt
- Không tưởng.tính từ
- Người theo chủ nghĩa không tưởng; người không tưởng.danh từ
Ví dụ
-
His plan for a perfect world was quite utopian.
-
The utopian wanted a perfect school system.
-
utopian socialism
chủ nghĩa x hội không tưởng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép