TanroDictionary Sổ từ

utopian

/juːˈtəʊpiən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tưởng.tính từ
  2. Người theo chủ nghĩa không tưởng; người không tưởng.danh từ

Ví dụ

  1. His plan for a perfect world was quite utopian.

  2. The utopian wanted a perfect school system.

  3. utopian socialism

    chủ nghĩa x hội không tưởng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép