Nghĩa tiếng Việt
- Đọc được, phát âm được.tính từ
- Có thể phát biểu được, có thể diễn t được.tính từ
Ví dụ
-
The letters were clear and utterable to read.
-
His utterable thoughts became a short speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép