TanroDictionary Sổ từ

utterable

/ˈətɜːəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đọc được, phát âm được.tính từ
  2. Có thể phát biểu được, có thể diễn t được.tính từ

Ví dụ

  1. The letters were clear and utterable to read.

  2. His utterable thoughts became a short speech.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép