TanroDictionary Sổ từ

utterance

/ˈʌtərəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát biểu, sự bày tỏ.danh từ
  2. Cách nói.danh từ
  3. Lời; lời phát biểu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her utterance was calm and easy to hear.

  2. His clear utterance was heard by everyone.

  3. His quiet utterance ended the discussion.

  4. clear utterance

    cách nói rõ ràng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép