Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của utterđộng từ
Ví dụ
-
She uttered a soft thank you.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʌtəd/
She uttered a soft thank you.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép