TanroDictionary Sổ từ

uttered

/ˈʌtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của utterđộng từ

Ví dụ

  1. She uttered a soft thank you.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép