TanroDictionary Sổ từ

uyên

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uyên ương (nói tắt)danh từ
  2. Sâu xa, thâm thuý.tính từ い

Ví dụ

  1. Rẽ thuý chia uyên.

  2. Uyên thâm.

  3. Uyên bác.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép