TanroDictionary Sổ từ

vỉa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp khoáng sản hay đất đá thường nằm chạy dài và có độ dày tương đối không đổi, do quá trình trầm tích ổn định tạo nên.danh từ
  2. Phần chạy dọc theo rìa hoặc xung quanh một bề mặt, thường được xây lát để giữ cho chắc.danh từ
  3. Câu mở trước khi vào điệu chính trong chèo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vỉa than.

  2. Mặt nền được bó vỉa bằng đá ong.

  3. Hát vỉa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép