Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ làm việc còn trống.danh từ
- Số nhiều của vacancedanh từ
Ví dụ
-
Several vacancies remained open after the interview day.
-
The vacances gave her time to rest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép