Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng trống rỗng.danh từ
- Khoảng không, khoảng trống.danh từ
- Tình trạng bỏ không (nhà ở).danh từ
- Chỗ khuyết; chỗ trống.danh từ
- Sự nhàn rỗi, sự rãnh rỗi.danh từ
- Sự trống rỗng tâm hồn; tình trạng lơ đãng, tình trạng ngây dại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was a vacancy in her eyes.
-
There is a large vacancy on the front page.
-
The house has had a vacancy for months.
-
The company has a vacancy in the government office.
-
He filled his vacancy with a long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép