Nghĩa tiếng Việt
- Lơ đãng; đờ đẫn.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She stared vacantly into the empty room.
-
to stare, look, gaze vacantly into space
nhìn, trông, ngó lơ đãng vào khoảng không
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép