Nghĩa tiếng Việt
- Người đi nghỉ.danh từ
Ví dụ
-
The vacationist packed light for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/veɪˈkeɪʃənɪst/
The vacationist packed light for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép