Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh đậu mùa.tính từ
- Tiêm chủng.tính từ
Ví dụ
-
The vaccinal record was checked at school.
-
The vaccinal clinic opened early today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép