Nghĩa tiếng Việt
- Người chủng, người tiêm chủng.danh từ
- Ngòi chủng (mũi nhọn dùng để chủng).danh từ
Ví dụ
-
The vaccinator gave children their yearly shots.
-
The old vaccinator was kept in a box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép