Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh đậu mùa.danh từ
Ví dụ
-
The clinic treated a case of vaccinia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vækˈsɪniə/
The clinic treated a case of vaccinia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép