Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vacillate.động từ
- Lắc lư; chập chờn.tính từ
- Do dự, dao động.tính từ
Tiếng Nhật
- 優柔不断ゆうじゅうふだんthiếu quyết đoán, do dự
Ví dụ
-
Vacillating between options, he delayed the trip.
-
The vacillating light made it hard to read.
-
She felt vacillating about the final answer.
-
vacillating light
ngọn đèn chập chờn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép