TanroDictionary Sổ từ

vacillating

/ˈvæsəˌleɪtin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vacillate.động từ
  2. Lắc lư; chập chờn.tính từ
  3. Do dự, dao động.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vacillating between options, he delayed the trip.

  2. The vacillating light made it hard to read.

  3. She felt vacillating about the final answer.

  4. vacillating light

    ngọn đèn chập chờn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép