Nghĩa tiếng Việt
- Chân không.danh từ
- (như) vacuum_cleaner.danh từ
Ví dụ
-
The lab chamber held a perfect vacua.
-
The cleaner carried the vacua upstairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép