Nghĩa tiếng Việt
- Sự trống rỗng.danh từ
- Chỗ trống, khoảng không.danh từ
- Sự trống rỗng tâm hồn; sự ngây dại.danh từ
Ví dụ
-
The vacuity was useful in class.
-
The vacuity was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép