Nghĩa tiếng Việt
- Có không bào, có hốc nhỏ.tính từ
Ví dụ
-
The vacuolate cell contained many tiny spaces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvækjuːleɪt/
The vacuolate cell contained many tiny spaces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép