Nghĩa tiếng Việt
- Không bào, hốc nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
She saw the vacuole yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvækjuəʊl/
She saw the vacuole yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép