Nghĩa tiếng Việt
- Máy đo chân không.danh từ
Ví dụ
-
The vacuometer showed a low reading in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌvæˈkjuːməti/
The vacuometer showed a low reading in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép