Nghĩa tiếng Việt
- Rỗng, trống rỗng.D
- Trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại, ngây ngô.D
- Rỗi, vô công rồi nghề.D
Ví dụ
-
She spoke vacuously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvækjəwəsli/
She spoke vacuously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép