Nghĩa tiếng Việt
- Sự rỗng, sự trống rỗng.danh từ
- Sự trống rỗng; sự ngớ ngẩn; sự ngây dại, sự ngây ngô.danh từ
- Sự rỗi, sự vô công rồi nghề.danh từ
Ví dụ
-
The room's vacuousness felt cold and empty.
-
His vacuousness showed in the blank stare.
-
After work, his vacuousness left him restless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép