Nghĩa tiếng Việt
- Bơm chân không.danh từ
Ví dụ
-
The vacuum-pump removed all the air quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvæˌkjuːmˈpəmp/
The vacuum-pump removed all the air quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép