TanroDictionary Sổ từ

vacuum-tube

/ˈvæˌkjuːmˈtuːb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn chân không.danh từ

Ví dụ

  1. The radio uses a vacuum-tube to work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép