TanroDictionary Sổ từ

vagabondage

/ˈvæɡəˌbɑːdʒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thói lang thang lêu lổng, thói du đãng; lối sống cầu bơ cầu bất.danh từ
  2. Tụi du đãng.danh từ

Ví dụ

  1. They lived in vagabondage for many years in Europe.

  2. She saw the vagabondage yesterday.

  3. to live in vagabondage

    sống lêu lổng cầu bơ cầu bất

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép