Nghĩa tiếng Việt
- Thói lang thang lêu lổng, thói du đãng; lối sống cầu bơ cầu bất.danh từ
- Tụi du đãng.danh từ
Ví dụ
-
They lived in vagabondage for many years in Europe.
-
She saw the vagabondage yesterday.
-
to live in vagabondage
sống lêu lổng cầu bơ cầu bất
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép