TanroDictionary Sổ từ

vagabondism

/ˈvæɡəˌbɑːnˌdɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thói lang thang lêu lổng, thói du đãng; lối sống cầu bơ cầu bất.danh từ

Ví dụ

  1. His vagabondism kept him moving from town to town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép